Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 15/4 âm lịch

Ngày 12/5/2025 (âm 15/4)

Năm Ất Tỵ·Tháng Tân Tỵ·Ngày Tân Tỵ

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 12/5/2025 dương lịch là ngày 15/4 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ. Ngày Tân Tỵ đang trong tiết Lập hạ (5/5 – 20/5), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.

Trực Kiến là trực tốt, nhưng sao Nguy lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Thiên Ân. Ngày phạm Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Phật Đản, Rằm.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:21 – 18:26
TP.HCM05:32 – 18:08
Danh ngôn

“Cái cò lặn lội bờ ao, gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 12/5/2025
Âm lịch
15/4/2025
Can chi ngày
Tân Tỵ
Can chi tháng
Tân Tỵ
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập hạ (5/5/2025 – 20/5/2025)
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Nguy

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Thiên Ân — Tốt cho mọi việc (còn gọi Hoàng Ân).

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Nguy: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Thiên Ân.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Nguy: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Ngày lễ hôm nay

  • Phật ĐảnNgày Phật đản sanh, rằm tháng 4.
  • RằmNgày rằm hàng tháng (15 âm lịch).