Trực Thâu
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Thứ Sáu · 3/6 âm lịch
Ngày xấu3 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Thứ Sáu, ngày 13/7/2029 dương lịch ứng với ngày 3/6 âm lịch, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Thìn đang trong tiết Tiểu thử (7/7 – 21/7), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.
Trực Thâu là trực tốt, nhưng sao Quỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức; Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, Dương Công kỵ nhật, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cửa và chuồng gà, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.
“Đất Quảng Nam chưa mưa đà thấm, rượu Hồng Đào chưa nhấm đà say.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Lao | Giáp Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Huyền Vũ | Ất Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Tư Mệnh | Bính Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Câu Trần | Đinh Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thanh Long | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Minh Đường | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Hình | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Chu Tước | Tân Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Kim Quỹ | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Thiên Đức | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Bạch Hổ | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Ngọc Đường | Ất Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Mai táng (riêng việc hiếu lại lợi).
Kiêng: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở cửa và chuồng gà, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.