Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Sáu · 12/7 âm lịch
Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Thứ Sáu, ngày 13/8/2027 dương lịch ứng với ngày 12/7 âm lịch, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tý đang trong tiết Lập thu (8/8 – 22/8), nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.
Trực Định là trực tốt, nhưng sao Quỷ lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Tam Hợp, Thiên Ân, Phúc Sinh; Đại Hao, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào chân tóc.
“Trừ độc, trừ tham, trừ bạo ngược; có nhân, có trí, có anh hùng. — Nguyễn Trãi”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Bính Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Tân Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Ất Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Mai táng (riêng việc hiếu lại lợi).
Kiêng: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
Ngày 12/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào chân tóc. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.