Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 30/1 âm lịch

Ngày 14/3/2029 (âm 30/1)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Dần·Ngày Quý Mão

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 14/3/2029 dương lịch là ngày 30/1 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mão đang trong tiết Kinh trập (5/3 – 19/3), nạp âm Kim Bạch Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Kiến lẫn sao Bích đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và cửa, trong nhà hướng Tây; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 0%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:07 – 18:06
TP.HCM06:02 – 18:04
Danh ngôn

“Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 14/3/2029
Âm lịch
30/1/2029
Can chi ngày
Quý Mão
Can chi tháng
Bính Dần
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập (5/3/2029 – 19/3/2029)
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Bích

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 30/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và cửa, trong nhà hướng Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Bích: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Bích: Không có kiêng kỵ đặc biệt.