Trực Nguy
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Thứ Năm · 28/3 âm lịch
Ngày xấu3 tín hiệu tốt · 6 tín hiệu xấu
Thứ Năm, ngày 14/5/2026 dương lịch ứng với ngày 28/3 âm lịch, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Tý đang trong tiết Lập hạ (5/5 – 20/5), nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.
Trực Nguy và sao Khuê cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; Nguyệt Sát, Cô Thần, Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.
“Chồng em áo rách em thương, chồng người áo gấm xông hương mặc người.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Giáp Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Quý Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).
Kiêng: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
Ngày 28/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.