Trực Trừ
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Chủ Nhật · 29/4 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 14/6/2026 dương lịch là ngày 29/4 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Mùi đang trong tiết Mang chủng (5/6 – 20/6), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.
Trực Trừ là trực tốt, nhưng sao Mão lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân; Nguyệt Sát, Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân.
“Trên đồng cạn, dưới đồng sâu, chồng cày vợ cấy con trâu đi bừa.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Giáp Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Ất Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Bính Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Tân Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Quý Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Ất Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Tránh việc lớn.
Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
Ngày 29/4 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.