Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 1/12 âm lịch

Ngày 15/1/2029 (âm 1/12)

Năm Mậu Thân·Tháng Ất Sửu·Ngày Ất Tỵ

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 15/1/2029 dương lịch là ngày 1/12 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân. Ngày Ất Tỵ đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Trực Định là trực tốt, nhưng sao Nguy lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Tam Hợp; Đại Hao, Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Hôm nay cũng là Mùng 1.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 0%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:36
TP.HCM06:16 – 17:50
Danh ngôn

“Gieo gió gặt bão.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 15/1/2029
Âm lịch
1/12/2028
Can chi ngày
Ất Tỵ
Can chi tháng
Ất Sửu
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn (5/1/2029 – 19/1/2029)
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Nguy

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Đại Hao — Hao tổn — xấu cho mọi việc.
  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 1/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Nguy: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.
  • Sao tốt trợ giúp: Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Nguy: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
  • Sao xấu cần dè chừng: Đại Hao, Ly Sàng.

Ngày lễ hôm nay

  • Mùng 1Ngày mùng 1 âm lịch hàng tháng.