Trực Thành
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Sáu · 15/10 âm lịch
Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 15/11/2024 dương lịch là ngày 15/10 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Ngày Quý Mùi đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.
Trực Thành là trực tốt, nhưng sao Cang lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp, Phúc Sinh; Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Tết Hạ Nguyên, Rằm.
“Ruột để ngoài da.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Chỉ nên việc nhỏ trong nhà, giữ mình cẩn trọng.
Kiêng: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.