Trực Trừ
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Chủ Nhật · 15/11 âm lịch
Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 15/12/2024 dương lịch là ngày 15/11 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Ngày Quý Sửu đang trong tiết Đại tuyết (6/12 – 20/12), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.
Cả trực Trừ lẫn sao Phòng đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Hôm nay cũng là Rằm.
“Lòng vả cũng như lòng sung.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc
Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Ngày 15/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào toàn thân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.