Trực Nguy
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Thứ Tư · 2/6 âm lịch
Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Tư, ngày 15/7/2026 dương lịch ứng với ngày 2/6 âm lịch, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Ngày Canh Dần đang trong tiết Tiểu thử (7/7 – 22/7), nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.
Sao Sâm tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài, Mẫu Thương; Ly Sàng, Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở cối xay và lò, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.
“Ruộng đồng mặc sức chim bay, biển hồ lai láng cá bầy đàn.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Bính Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Giáp Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Ất Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Đinh Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Ngày 2/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở cối xay và lò, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.