Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 9/12 âm lịch

Ngày 16/1/2027 (âm 9/12)

Năm Bính Ngọ·Tháng Tân Sửu·Ngày Ất Mùi

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 16/1/2027 dương lịch là ngày 9/12 âm lịch, rơi vào thứ bảy, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Ngày Ất Mùi đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Sa Trung Kim thuộc hành Kim.

Trực Phá và sao Nữ cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Ân; Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào xương cùng.

Mặt trăng
Trăng thượng huyền
Sáng 64%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:36
TP.HCM06:16 – 17:50
Danh ngôn

“Gieo nhân nào gặt quả nấy.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 16/1/2027
Âm lịch
9/12/2026
Can chi ngày
Ất Mùi
Can chi tháng
Tân Sửu
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn (5/1/2027 – 19/1/2027)
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Nữ

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.

Kiêng: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Ân — Tốt cho mọi việc (còn gọi Hoàng Ân).

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

Ngày 9/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Nữ: Thận trọng giao dịch, phòng kẻ lừa lọc.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Ân.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Nữ: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.