Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 25/8 âm lịch

Ngày 16/10/2025 (âm 25/8)

Năm Ất Tỵ·Tháng Ất Dậu·Ngày Mậu Ngọ

Ngày tốt5 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 16/10/2025 dương lịch ứng với ngày 25/8 âm lịch, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Ngọ đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Thành lẫn sao Giác đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài, Thiên Ân, Phúc Sinh; Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 29%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:52 – 17:32
TP.HCM05:42 – 17:36
Danh ngôn

“Tham giàu phụ khó, tham sang phụ bần.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 16/10/2025
Âm lịch
25/8/2025
Can chi ngày
Mậu Ngọ
Can chi tháng
Ất Dậu
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ (8/10/2025 – 22/10/2025)
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Thành

Trực tốt · Thành tựu, viên mãn

Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Giác

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.
  • Thiên Ân — Tốt cho mọi việc (còn gọi Hoàng Ân).
  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

Ngày 25/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thành: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
  • Sao Giác: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài, Thiên Ân, Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Giác: Mai táng, xây sửa mộ phần.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thiên Cương.