Trực Bình
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Thứ Ba · 9/2 âm lịch
Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Thứ Ba, ngày 16/3/2027 dương lịch ứng với ngày 9/2 âm lịch, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Ngọ đang trong tiết Kinh trập (6/3 – 20/3), nạp âm Sa Trung Kim thuộc hành Kim.
Cả trực Bình lẫn sao Thất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức, Thiên Tài; Tiểu Hao là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa và cối xay, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào xương cùng.
“Cái khó ló cái khôn.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Bính Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Tân Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Ất Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Ngày 9/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở cửa và cối xay, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.