Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 10/3 âm lịch

Ngày 16/4/2027 (âm 10/3)

Năm Đinh Mùi·Tháng Giáp Thìn·Ngày Ất Sửu

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 16/4/2027 dương lịch là ngày 10/3 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Ngày Ất Sửu đang trong tiết Thanh minh (5/4 – 19/4), nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Thâu lẫn sao Lâu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào lưng. Hôm nay cũng là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 77%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:38 – 18:16
TP.HCM05:42 – 18:05
Danh ngôn

“Mẹ già như chuối ba hương, như xôi nếp một, như đường mía lau.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 16/4/2027
Âm lịch
10/3/2027
Can chi ngày
Ất Sửu
Can chi tháng
Giáp Thìn
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh (5/4/2027 – 19/4/2027)
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Lâu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 10/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Lâu: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Lâu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Ngày lễ hôm nay