Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 11/9 âm lịch

Ngày 18/10/2029 (âm 11/9)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Giáp Tuất·Ngày Tân Tỵ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 18/10/2029 dương lịch là ngày 11/9 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Tỵ đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.

Sao Đẩu tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 82%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:53 – 17:31
TP.HCM05:43 – 17:35
Danh ngôn

“Buôn có bạn, bán có phường.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 18/10/2029
Âm lịch
11/9/2029
Can chi ngày
Tân Tỵ
Can chi tháng
Giáp Tuất
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hàn lộ (8/10/2029 – 22/10/2029)
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 11/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thổ Kỵ.