Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 11/4 âm lịch

Ngày 18/5/2024 (âm 11/4)

Năm Giáp Thìn·Tháng Kỷ Tỵ·Ngày Nhâm Ngọ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 18/5/2024 dương lịch ứng với ngày 11/4 âm lịch, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Ngọ đang trong tiết Lập hạ (5/5 – 19/5), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Trừ lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ly Sàng, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 78%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:18 – 18:29
TP.HCM05:31 – 18:09
Danh ngôn

“Mận hỏi thì đào xin thưa, vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 18/5/2024
Âm lịch
11/4/2024
Can chi ngày
Nhâm Ngọ
Can chi tháng
Kỷ Tỵ
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ (5/5/2024 – 19/5/2024)
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Trừ

Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc

Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.

Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.

Sao Vị

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).
  • Trùng Phục — Kỵ giá thú, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 11/4 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Trừ: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
  • Sao Vị: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Nên kiêng

  • Trực Trừ: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
  • Sao Vị: Phá hủy, phá dỡ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng, Trùng Phục.