Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 26/5 nhuận âm lịch

Ngày 18/7/2028 (âm 26/5 nhuận)

Năm Mậu Thân·Tháng Mậu Ngọ·Ngày Giáp Thìn

Ngày trung bình1 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 18/7/2028 dương lịch ứng với ngày 26/5 nhuận âm lịch, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Ngày Giáp Thìn đang trong tiết Tiểu thử (6/7 – 21/7), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Trực Thâu là trực tốt, nhưng sao Dực lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa và chuồng gà, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 13%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:25 – 18:40
TP.HCM05:39 – 18:20
Danh ngôn

“Việt Nam đất nước ta ơi, mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn. — Nguyễn Đình Thi”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 18/7/2028
Âm lịch
26/5 (nhuận)/2028
Can chi ngày
Giáp Thìn
Can chi tháng
Mậu Ngọ
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử (6/7/2028 – 21/7/2028)
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Thìn xung Tuất
Hợp tuổi
Lục hợp Dậu · tam hợp Thân, Tý
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu, Thìn

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Dực

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.

Kiêng: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 26/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang — ngày Thìn kiêng khóc than, dễ gặp tang trùng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và chuồng gà, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Dực: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Dực: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.