Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 22/1 âm lịch

Ngày 19/2/2025 (âm 22/1)

Năm Ất Tỵ·Tháng Mậu Dần·Ngày Kỷ Mùi

Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 19/2/2025 dương lịch là ngày 22/1 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Mùi đang trong tiết Vũ thủy (18/2 – 4/3), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Bích tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 58%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:25 – 17:57
TP.HCM06:13 – 18:02
Danh ngôn

“Khôn từ trong trứng khôn ra, dại đến già vẫn dại.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 19/2/2025
Âm lịch
22/1/2025
Can chi ngày
Kỷ Mùi
Can chi tháng
Mậu Dần
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy (18/2/2025 – 4/3/2025)
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Bích

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Bích: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Bích: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.