Bỏ qua tới nội dung

Thứ Sáu · 11/3 âm lịch

Ngày 19/4/2024 (âm 11/3)

Năm Giáp Thìn·Tháng Mậu Thìn·Ngày Quý Sửu

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 0 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 19/4/2024 dương lịch là ngày 11/3 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Ngày Quý Sửu đang trong tiết Cốc vũ (19/4 – 4/5), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Thâu lẫn sao Lâu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 83%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:34 – 18:17
TP.HCM05:40 – 18:05
Danh ngôn

“Sinh con rồi mới sinh cha, sinh cháu giữ nhà rồi mới sinh ông.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Sáu, 19/4/2024
Âm lịch
11/3/2024
Can chi ngày
Quý Sửu
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Cốc vũ (19/4/2024 – 4/5/2024)
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Lâu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 11/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Lâu: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Lâu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.