Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 22/4 âm lịch

Ngày 19/5/2025 (âm 22/4)

Năm Ất Tỵ·Tháng Tân Tỵ·Ngày Mậu Tý

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 19/5/2025 dương lịch ứng với ngày 22/4 âm lịch, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Tý đang trong tiết Lập hạ (5/5 – 20/5), nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Tất tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 53%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:18 – 18:29
TP.HCM05:31 – 18:09
Danh ngôn

“Mận hỏi thì đào xin thưa, vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 19/5/2025
Âm lịch
22/4/2025
Can chi ngày
Mậu Tý
Can chi tháng
Tân Tỵ
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập hạ (5/5/2025 – 20/5/2025)
Nạp âm ngày
Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Tất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Tam Nương — Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Tất: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Tất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Ngày Tam Nương — kỵ khởi sự, cưới hỏi, xuất hành.