Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 11/7 âm lịch

Ngày 2/9/2025 (âm 11/7)

Năm Ất Tỵ·Tháng Giáp Thân·Ngày Giáp Tuất

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 2/9/2025 dương lịch ứng với ngày 11/7 âm lịch, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tuất đang trong tiết Xử thử (23/8 – 6/9), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Mãn lẫn sao Thất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ly Sàng, Quả Tú, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và chuồng gà, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Hôm nay cũng là Quốc Khánh.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 74%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:40 – 18:12
TP.HCM05:44 – 18:03
Danh ngôn

“Lời nói là bạc, im lặng là vàng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 2/9/2025
Âm lịch
11/7/2025
Can chi ngày
Giáp Tuất
Can chi tháng
Giáp Thân
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Xử thử (23/8/2025 – 6/9/2025)
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Mãn

Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).

Sao Thất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).
  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.
  • Trùng Phục — Kỵ giá thú, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 11/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và chuồng gà, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào sống mũi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Mãn: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
  • Sao Thất: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.

Nên kiêng

  • Trực Mãn: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
  • Sao Thất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng, Quả Tú, Trùng Phục.

Ngày lễ hôm nay