Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 6/12 âm lịch

Ngày 20/1/2029 (âm 6/12)

Năm Mậu Thân·Tháng Ất Sửu·Ngày Canh Tuất

Ngày tốt5 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 20/1/2029 dương lịch ứng với ngày 6/12 âm lịch, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân. Ngày Canh Tuất đang trong tiết Đại hàn (20/1 – 2/2), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Thâu lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức; Thiên Cương, Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào bàn tay.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 30%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:36 – 17:39
TP.HCM06:17 – 17:52
Danh ngôn

“Của người phúc ta.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 20/1/2029
Âm lịch
6/12/2028
Can chi ngày
Canh Tuất
Can chi tháng
Ất Sửu
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại hàn (20/1/2029 – 2/2/2029)
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Vị

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.
  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.

Ngày kỵ

Ngày 6/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Vị: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Đức.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Vị: Phá hủy, phá dỡ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thiên Cương, Ngũ Quỷ.