Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 21/9 âm lịch

Ngày 20/10/2027 (âm 21/9)

Năm Đinh Mùi·Tháng Canh Tuất·Ngày Nhâm Thân

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 0 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 20/10/2027 dương lịch ứng với ngày 21/9 âm lịch, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thân đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim.

Cả trực Khai lẫn sao Cơ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở kho và lò, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngón út. Hôm nay cũng là Phụ Nữ Việt Nam.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 73%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:54 – 17:29
TP.HCM05:43 – 17:34
Danh ngôn

“Sinh nghề tử nghiệp.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 20/10/2027
Âm lịch
21/9/2027
Can chi ngày
Nhâm Thân
Can chi tháng
Canh Tuất
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hàn lộ (8/10/2027 – 22/10/2027)
Nạp âm ngày
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcQuý MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹGiáp ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcẤt TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổBính NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũKỷ DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhCanh TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 21/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở kho và lò, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón út. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Cơ: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Cơ: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Ngày lễ hôm nay