Trực Bế
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Thứ Sáu · 4/1 âm lịch
Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 20/2/2026 dương lịch là ngày 4/1 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Ngày Ất Sửu đang trong tiết Vũ thủy (18/2 – 4/3), nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.
Sao Lâu tốt nhưng trực Bế không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Nguyệt Hư là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng.
“Ở đời muôn sự của chung, hơn nhau một tiếng anh hùng mà thôi.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Bính Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Canh Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Quý Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Ất Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 4/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.