Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Sáu · 25/12 âm lịch
Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 21/1/2028 dương lịch là ngày 25/12 âm lịch, rơi vào thứ sáu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Ngày Ất Tỵ đang trong tiết Đại hàn (20/1 – 3/2), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.
Cả trực Định lẫn sao Lâu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Tam Hợp; Đại Hao, Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).
“Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Bính Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Giáp Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Ất Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Ngày 25/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.