Trực Chấp
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Thứ Hai · 13/11 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 21/12/2026 dương lịch là ngày 13/11 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ đang trong tiết Đại tuyết (7/12 – 21/12), nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.
Trực Chấp và sao Nguy cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, Tứ Ly, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và giường, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào răng.
“Sư tử Hà Đông.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Giáp Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Bính Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Đinh Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Quý Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Ất Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.
Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mão | 05:00-07:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thai thần ở cửa và giường, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào răng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.