Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 24/11 âm lịch

Ngày 21/12/2027 (âm 24/11)

Năm Đinh Mùi·Tháng Nhâm Tý·Ngày Giáp Tuất

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 21/12/2027 dương lịch ứng với ngày 24/11 âm lịch, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tuất đang trong tiết Đại tuyết (7/12 – 21/12), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Khai lẫn sao Thất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Ân. Ngày phạm Vãng Vong, Tứ Ly, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cửa và chuồng gà, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay).

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 43%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:29 – 17:20
TP.HCM06:06 – 17:36
Danh ngôn

“Sư tử Hà Đông.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 21/12/2027
Âm lịch
24/11/2027
Can chi ngày
Giáp Tuất
Can chi tháng
Nhâm Tý
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại tuyết (7/12/2027 – 21/12/2027)
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũẤt SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhBính DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngKỷ TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhCanh NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Thất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
  • Tứ Ly — Ngày trước Đông chí — kỵ khởi sự lớn.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cửa và chuồng gà, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Thất: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Thất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
  • Ngày trước Đông chí — kỵ khởi sự lớn.