Trực Kiến
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Thứ Năm · 10/5 âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Thứ Năm, ngày 21/6/2029 dương lịch ứng với ngày 10/5 âm lịch, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Ngọ đang trong tiết Hạ chí (21/6 – 6/7), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.
Cả trực Kiến lẫn sao Giác đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào lưng.
“Tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba rét nàng Bân.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Canh Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Quý Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Canh Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Tân Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 10/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.