Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 4/2 âm lịch

Ngày 22/3/2026 (âm 4/2)

Năm Bính Ngọ·Tháng Tân Mão·Ngày Ất Mùi

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 22/3/2026 dương lịch là ngày 4/2 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Ngày Ất Mùi đang trong tiết Xuân phân (20/3 – 4/4), nạp âm Sa Trung Kim thuộc hành Kim.

Trực Định là trực tốt, nhưng sao Mão lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Tam Hợp; Đại Hao, Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 17%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:00 – 18:08
TP.HCM05:57 – 18:04
Danh ngôn

“Trèo cao ngã đau.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 22/3/2026
Âm lịch
4/2/2026
Can chi ngày
Ất Mùi
Can chi tháng
Tân Mão
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xuân phân (20/3/2026 – 4/4/2026)
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Mão

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn.

Kiêng: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.

Sao tốt trong ngày

  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Đại Hao — Hao tổn — xấu cho mọi việc.
  • Trùng Tang — Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Ngày kỵ

Ngày 4/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào eo, lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Mão: Tránh việc lớn.
  • Sao tốt trợ giúp: Tam Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Mão: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
  • Sao xấu cần dè chừng: Đại Hao, Trùng Tang.