Trực Thành
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Năm · 8/2 âm lịch
Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 22/3/2029 dương lịch là ngày 8/2 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Hợi đang trong tiết Xuân phân (20/3 – 3/4), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.
Cả trực Thành lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; Thổ Kỵ, Cô Thần, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và giường, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào cổ tay.
“Trèo cao ngã đau.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Mậu Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Bính Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
Kiêng: An táng, tang lễ.
Ngày 8/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở bếp và giường, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào cổ tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.