Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 9/6 âm lịch

Ngày 22/7/2026 (âm 9/6)

Năm Bính Ngọ·Tháng Ất Mùi·Ngày Đinh Dậu

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 22/7/2026 dương lịch là ngày 9/6 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Dậu đang trong tiết Tiểu thử (7/7 – 22/7), nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Mãn lẫn sao Chẩn đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Nguyệt Sát, Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cửa và kho, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào xương cùng.

Mặt trăng
Trăng thượng huyền
Sáng 55%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:26 – 18:40
TP.HCM05:40 – 18:20
Danh ngôn

“Ôi đất nước sau bốn nghìn năm đi đâu ta cũng thấy những cuộc đời đã hóa núi sông ta. — Nguyễn Khoa Điềm”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 22/7/2026
Âm lịch
9/6/2026
Can chi ngày
Đinh Dậu
Can chi tháng
Ất Mùi
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử (7/7/2026 – 22/7/2026)
Nạp âm ngày
Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnTân SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongNhâm DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcĐinh MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổMậu ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Mãn

Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).

Sao Chẩn

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Sát — Xấu cho cưới hỏi, an táng, xuất hành.
  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 9/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Đinh bất thếp đầu, đầu tất sinh sang — ngày Đinh kiêng cắt tóc, cạo đầu, dễ sinh mụn nhọt.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở cửa và kho, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Mãn: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
  • Sao Chẩn: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.

Nên kiêng

  • Trực Mãn: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
  • Sao Chẩn: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Sát, Quả Tú.