Trực Bình
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Thứ Hai · 10/3 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 23/4/2029 dương lịch là ngày 10/3 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mùi đang trong tiết Cốc vũ (20/4 – 4/5), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.
Cả trực Bình lẫn sao Trương đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày xấu. Nguyệt Hư, Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào lưng. Hôm nay cũng là Giỗ Tổ Hùng Vương.
“Bán anh em xa, mua láng giềng gần.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Quý Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Tân Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng
Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 10/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.