Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 21/8 âm lịch

Ngày 23/9/2024 (âm 21/8)

Năm Giáp Thìn·Tháng Quý Dậu·Ngày Canh Dần

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 23/9/2024 dương lịch ứng với ngày 21/8 âm lịch, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Ngày Canh Dần đang trong tiết Thu phân (22/9 – 7/10), nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Chấp và sao Tâm cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Giải Thần. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cối xay và lò, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngón út.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 71%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:46 – 17:52
TP.HCM05:43 – 17:49
Danh ngôn

“Nhà dột từ nóc.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 23/9/2024
Âm lịch
21/8/2024
Can chi ngày
Canh Dần
Can chi tháng
Quý Dậu
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân (22/9/2024 – 7/10/2024)
Nạp âm ngày
Tùng Bách Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Tâm

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.

Kiêng: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 21/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và lò, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón út. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Tâm: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Tâm: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.