Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 16/3 âm lịch

Ngày 24/4/2024 (âm 16/3)

Năm Giáp Thìn·Tháng Mậu Thìn·Ngày Mậu Ngọ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 24/4/2024 dương lịch ứng với ngày 16/3 âm lịch, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Ngọ đang trong tiết Cốc vũ (19/4 – 4/5), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Mãn lẫn sao Sâm đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Quả Tú, Trùng Tang là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 99%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:31 – 18:19
TP.HCM05:38 – 18:05
Danh ngôn

“Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 24/4/2024
Âm lịch
16/3/2024
Can chi ngày
Mậu Ngọ
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Cốc vũ (19/4/2024 – 4/5/2024)
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcQuý SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổGiáp DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Mãn

Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).

Sao Sâm

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.
  • Trùng Tang — Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Ngày kỵ

Ngày 16/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường — ngày Mậu kiêng mua đất, nhận ruộng, chủ đất gặp điều không lành.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Mãn: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
  • Sao Sâm: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Nên kiêng

  • Trực Mãn: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
  • Sao Sâm: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Quả Tú, Trùng Tang.