Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 20/1 âm lịch

Ngày 25/2/2027 (âm 20/1)

Năm Đinh Mùi·Tháng Nhâm Dần·Ngày Ất Hợi

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 25/2/2027 dương lịch là ngày 20/1 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Ngày Ất Hợi đang trong tiết Vũ thủy (19/2 – 5/3), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Thâu lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp, Mẫu Thương; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cối xay và giường, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 80%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:21 – 17:59
TP.HCM06:10 – 18:03
Danh ngôn

“Học đi đôi với hành.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 25/2/2027
Âm lịch
20/1/2027
Can chi ngày
Ất Hợi
Can chi tháng
Nhâm Dần
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Vũ thủy (19/2/2027 – 5/3/2027)
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Thâu

Trực tốt · Thu vào, gặt hái

Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.

Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.

Sao Tỉnh

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Kiêng: An táng, tang lễ.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Thổ Kỵ — Kỵ xây dựng, động thổ, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 20/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và giường, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Thâu: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
  • Sao Tỉnh: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Thâu: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
  • Sao Tỉnh: An táng, tang lễ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Thổ Kỵ.