Trực Thâu
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Thứ Năm · 20/1 âm lịch
Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 25/2/2027 dương lịch là ngày 20/1 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Ngày Ất Hợi đang trong tiết Vũ thủy (19/2 – 5/3), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.
Cả trực Thâu lẫn sao Tỉnh đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp, Mẫu Thương; Thổ Kỵ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cối xay và giường, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.
“Học đi đôi với hành.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Bính Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Mậu Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Giáp Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Ất Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Thu vào, gặt hái
Nên: Thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua bán, cầu tài.
Kiêng: An táng, động thổ, khai trương, cho vay lớn.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
Kiêng: An táng, tang lễ.
Ngày 20/1 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở cối xay và giường, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.