Trực Bế
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Chủ Nhật · 3/5 nhuận âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 25/6/2028 dương lịch là ngày 3/5 nhuận âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Ngày Tân Tỵ đang trong tiết Hạ chí (21/6 – 5/7), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.
Sao Phòng tốt nhưng trực Bế không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.
“Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Mậu Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Bính Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực xấu · Đóng kín, khép lại
Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở bếp và giường, ngoài chính Tây. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.