Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 19/3 âm lịch

Ngày 27/4/2024 (âm 19/3)

Năm Giáp Thìn·Tháng Mậu Thìn·Ngày Tân Dậu

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 27/4/2024 dương lịch là ngày 19/3 âm lịch, rơi vào thứ bảy, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Ngày Tân Dậu đang trong tiết Cốc vũ (19/4 – 4/5), nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Chấp và sao Liễu cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và cửa, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 83%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:29 – 18:20
TP.HCM05:37 – 18:06
Danh ngôn

“Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 27/4/2024
Âm lịch
19/3/2024
Can chi ngày
Tân Dậu
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Cốc vũ (19/4/2024 – 4/5/2024)
Nạp âm ngày
Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Liễu

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Lo hướng thiện, giữ bản mệnh.

Kiêng: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 19/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cửa, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mu bàn chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Liễu: Lo hướng thiện, giữ bản mệnh.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Liễu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.