Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 1/5 âm lịch

Ngày 27/5/2025 (âm 1/5)

Năm Ất Tỵ·Tháng Nhâm Ngọ·Ngày Bính Thân

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Ba, ngày 27/5/2025 dương lịch ứng với ngày 1/5 âm lịch, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Ngày Bính Thân đang trong tiết Tiểu mãn (21/5 – 4/6), nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.

Trực Bình là trực tốt, nhưng sao Dực lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức; Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và lò, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Hôm nay cũng là Mùng 1.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 0%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:15 – 18:32
TP.HCM05:30 – 18:11
Danh ngôn

“Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 27/5/2025
Âm lịch
1/5/2025
Can chi ngày
Bính Thân
Can chi tháng
Nhâm Ngọ
Can chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn (21/5/2025 – 4/6/2025)
Nạp âm ngày
Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.

Kiêng: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 1/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và lò, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Dực: Giữ chữ chính, tránh tham hoa.
  • Sao tốt trợ giúp: Nguyệt Đức.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Dực: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Quả Tú.

Ngày lễ hôm nay

  • Mùng 1Ngày mùng 1 âm lịch hàng tháng.