Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 6/6 âm lịch

Ngày 27/7/2028 (âm 6/6)

Năm Mậu Thân·Tháng Kỷ Mùi·Ngày Quý Sửu

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 27/7/2028 dương lịch là ngày 6/6 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Ngày Quý Sửu đang trong tiết Đại thử (22/7 – 6/8), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.

Sao Đẩu tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Nguyệt Phá là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Hôm nay cũng là Thương Binh Liệt Sĩ.

Mặt trăng
Trăng thượng huyền
Sáng 32%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:29 – 18:37
TP.HCM05:41 – 18:19
Danh ngôn

“Chữ tài liền với chữ tai một vần. — Nguyễn Du”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 27/7/2028
Âm lịch
6/6/2028
Can chi ngày
Quý Sửu
Can chi tháng
Kỷ Mùi
Can chi năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử (22/7/2028 – 6/8/2028)
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.

Ngày kỵ

Ngày 6/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá.

Ngày lễ hôm nay