Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 24/6 âm lịch

Ngày 29/7/2024 (âm 24/6)

Năm Giáp Thìn·Tháng Tân Mùi·Ngày Giáp Ngọ

Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 29/7/2024 dương lịch ứng với ngày 24/6 âm lịch, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Ngọ đang trong tiết Đại thử (22/7 – 6/8), nạp âm Sa Trung Kim thuộc hành Kim.

Trực Bế và sao Tâm cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Lục Hợp; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Vãng Vong, Thụ Tử, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và cối xay, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay).

Mặt trăng
Trăng hạ huyền
Sáng 40%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:29 – 18:36
TP.HCM05:42 – 18:18
Danh ngôn

“Thiện căn ở tại lòng ta, chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài. — Nguyễn Du”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 29/7/2024
Âm lịch
24/6/2024
Can chi ngày
Giáp Ngọ
Can chi tháng
Tân Mùi
Can chi năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại thử (22/7/2024 – 6/8/2024)
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹGiáp TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngĐinh MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoMậu ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnTân MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongNhâm ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngQuý DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhGiáp TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcẤt HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Tâm

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.

Kiêng: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

  • Vãng Vong — Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
  • Thụ Tử — Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Giáp bất khai thương, tài vật hao vong — ngày Giáp kiêng mở kho, mở hàng buôn bán, dễ hao tài tốn của.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và cối xay, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Thủ dương minh (tay). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Tâm: Tĩnh dưỡng, giữ mình, tránh khởi sự.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Tâm: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.
  • Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
  • Xấu cho mọi việc; kỵ an táng, khởi công.