Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 26/8 âm lịch

Ngày 3/10/2029 (âm 26/8)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Quý Dậu·Ngày Bính Dần

Ngày tốt4 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Tư, ngày 3/10/2029 dương lịch ứng với ngày 26/8 âm lịch, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Dần đang trong tiết Thu phân (23/9 – 7/10), nạp âm Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Sâm tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Giải Thần. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 20%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:48 – 17:43
TP.HCM05:42 – 17:43
Danh ngôn

“Cha chung không ai khóc.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 3/10/2029
Âm lịch
26/8/2029
Can chi ngày
Bính Dần
Can chi tháng
Quý Dậu
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân (23/9/2029 – 7/10/2029)
Nạp âm ngày
Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Sâm

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Giải Thần — Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; trừ được các sao xấu.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 26/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Sâm: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Giải Thần.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Sâm: Không có kiêng kỵ đặc biệt.