Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 25/7 âm lịch

Ngày 3/9/2029 (âm 25/7)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Nhâm Thân·Ngày Bính Thân

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 0 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 3/9/2029 dương lịch ứng với ngày 25/7 âm lịch, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Thân đang trong tiết Xử thử (23/8 – 6/9), nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Kiến lẫn sao Tất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và lò, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 24%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:41 – 18:11
TP.HCM05:44 – 18:02
Danh ngôn

“Một lời nói dối, sám hối bảy ngày.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 3/9/2029
Âm lịch
25/7/2029
Can chi ngày
Bính Thân
Can chi tháng
Nhâm Thân
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử (23/8/2029 – 6/9/2029)
Nạp âm ngày
Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Thân xung Dần
Hợp tuổi
Lục hợp Tỵ · tam hợp Tý, Thìn
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcTân MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹNhâm ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngẤt MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoBính ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Tất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 25/7 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng — ngày Thân kiêng an giường, dễ gặp chuyện chẳng lành.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở bếp và lò, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Tất: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Tất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Ngày lễ hôm nay