Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 16/5 âm lịch

Ngày 30/6/2026 (âm 16/5)

Năm Bính Ngọ·Tháng Giáp Ngọ·Ngày Ất Hợi

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 30/6/2026 dương lịch là ngày 16/5 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Ngày Ất Hợi đang trong tiết Hạ chí (21/6 – 6/7), nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Vĩ tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Phúc Sinh. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cối xay và giường, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngực.

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:18 – 18:42
TP.HCM05:34 – 18:20
Danh ngôn

“Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy, cơn đằng nam vừa làm vừa chơi.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 30/6/2026
Âm lịch
16/5/2026
Can chi ngày
Ất Hợi
Can chi tháng
Giáp Ngọ
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hạ chí (21/6/2026 – 6/7/2026)
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Hợi xung Tỵ
Hợp tuổi
Lục hợp Dần · tam hợp Mão, Mùi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Hợi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.

Kiêng: Kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 16/5 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương — ngày Hợi kiêng cưới hỏi, giá thú, dễ phân ly.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và giường, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngực. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Vĩ: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Vĩ: Kiện tụng.