Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 17/6 âm lịch

Ngày 30/7/2026 (âm 17/6)

Năm Bính Ngọ·Tháng Ất Mùi·Ngày Ất Tỵ

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 30/7/2026 dương lịch là ngày 17/6 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Ngày Ất Tỵ đang trong tiết Đại thử (23/7 – 6/8), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Cả trực Khai lẫn sao Đẩu đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Phúc Sinh. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 99%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:29 – 18:36
TP.HCM05:42 – 18:18
Danh ngôn

“Thiện căn ở tại lòng ta, chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài. — Nguyễn Du”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 30/7/2026
Âm lịch
17/6/2026
Can chi ngày
Ất Tỵ
Can chi tháng
Ất Mùi
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại thử (23/7/2026 – 6/8/2026)
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Khai

Trực tốt · Khai mở, thông suốt

Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.

Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Phúc Sinh — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 17/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Sửu01:00-03:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dần03:00-05:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mão05:00-07:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thìn07:00-09:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tỵ09:00-11:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Ngọ11:00-13:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mùi13:00-15:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thân15:00-17:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dậu17:00-19:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tuất19:00-21:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Hợi21:00-23:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Khai: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
  • Sao tốt trợ giúp: Phúc Sinh.

Nên kiêng

  • Trực Khai: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.