Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 1/9 âm lịch

Ngày 30/9/2027 (âm 1/9)

Năm Đinh Mùi·Tháng Canh Tuất·Ngày Nhâm Tý

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 30/9/2027 dương lịch ứng với ngày 1/9 âm lịch, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Tý đang trong tiết Thu phân (23/9 – 7/10), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.

Trực Bình là trực tốt, nhưng sao Khuê lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Ngũ Quỷ, Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Hôm nay cũng là Mùng 1.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 0%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:47 – 17:46
TP.HCM05:42 – 17:45
Danh ngôn

“Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 30/9/2027
Âm lịch
1/9/2027
Can chi ngày
Nhâm Tý
Can chi tháng
Canh Tuất
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thu phân (23/9/2027 – 7/10/2027)
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹCanh TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcTân SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổNhâm DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngQuý MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoGiáp ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũẤt TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhBính NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnĐinh MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongMậu ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngKỷ DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhCanh TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcTân HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).

Kiêng: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Ngũ Quỷ — Kỵ xuất hành.
  • Quả Tú — Xấu cho giá thú.

Ngày kỵ

Ngày 1/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Nhâm bất quyết thủy, nan phòng đê điều — ngày Nhâm kiêng quyết nước, đắp đê, khó phòng lụt.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Nam
Tài thần
Bắc
Hắc thần (tránh)
Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Khuê: Hôn nhân, phúc lộc (nửa tốt).

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Khuê: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ngũ Quỷ, Quả Tú.

Ngày lễ hôm nay

  • Mùng 1Ngày mùng 1 âm lịch hàng tháng.