Trực Khai
Trực tốt · Khai mở, thông suốt
Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Thứ Bảy · 9/2 âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 4/3/2028 dương lịch ứng với ngày 9/2 âm lịch, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân. Ngày Mậu Tý đang trong tiết Vũ thủy (19/2 – 4/3), nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.
Trực Khai là trực tốt, nhưng sao Đê lại thuộc nhóm xấu — hai tín hiệu trái chiều nên hôm nay chỉ ở mức ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Mẫu Thương; Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào xương cùng.
“Có công mài sắt, có ngày nên kim.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Giáp Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Ất Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Bính Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Canh Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Quý Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực tốt · Khai mở, thông suốt
Nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, nhập học, khởi sự.
Kiêng: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Việc nhỏ; nên đề phòng.
Kiêng: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
Ngày 9/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở giường và cối xay, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào xương cùng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.