Bỏ qua tới nội dung

Thứ Ba · 28/3 âm lịch

Ngày 4/5/2027 (âm 28/3)

Năm Đinh Mùi·Tháng Giáp Thìn·Ngày Quý Mùi

Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 4/5/2027 dương lịch là ngày 28/3 âm lịch, rơi vào thứ ba, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Ngày Quý Mùi đang trong tiết Cốc vũ (20/4 – 5/5), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Bình lẫn sao Vĩ đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày xấu. Nguyệt Hư, Tiểu Hao, Thiên Cương là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 2%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:25 – 18:22
TP.HCM05:34 – 18:06
Danh ngôn

“Thân em như củ ấu gai, ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đen.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Ba, 4/5/2027
Âm lịch
28/3/2027
Can chi ngày
Quý Mùi
Can chi tháng
Giáp Thìn
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc vũ (20/4/2027 – 5/5/2027)
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Mùi xung Sửu
Hợp tuổi
Lục hợp Ngọ · tam hợp Hợi, Mão
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Sửu, Tý, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhNhâm TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngĐinh TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoMậu NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũKỷ MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhCanh ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnTân DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongNhâm TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngQuý HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Bình

Trực tốt · Yên ổn, bằng phẳng

Nên: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.

Kiêng: Kiện tụng.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.
  • Tiểu Hao — Xấu cho kinh doanh, xuất tiền của.
  • Thiên Cương — Xấu cho mọi việc.

Ngày kỵ

Ngày 28/3 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường — ngày Mùi kiêng uống thuốc, độc khí dễ vào ruột.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở giường và nhà vệ sinh, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bình: Hôn thú, yến tiệc, giao dịch, nhập trạch, sửa sang, an táng.
  • Sao Vĩ: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.

Nên kiêng

  • Trực Bình: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao Vĩ: Kiện tụng.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư, Tiểu Hao, Thiên Cương.