Bỏ qua tới nội dung

Thứ Tư · 1/11 âm lịch

Ngày 5/12/2029 (âm 1/11)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Bính Tý·Ngày Kỷ Tỵ

Ngày trung bình3 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 5/12/2029 dương lịch là ngày 1/11 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Tỵ đang trong tiết Tiểu tuyết (22/11 – 6/12), nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.

Sao Chẩn tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức; Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và giường, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Hôm nay cũng là Mùng 1.

Mặt trăng
Trăng non
Sáng 0%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:19 – 17:15
TP.HCM05:58 – 17:30
Danh ngôn

“Chắc như đinh đóng cột.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Tư, 5/12/2029
Âm lịch
1/11/2029
Can chi ngày
Kỷ Tỵ
Can chi tháng
Bính Tý
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết (22/11/2029 – 6/12/2029)
Nạp âm ngày
Đại Lâm Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổGiáp TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngẤt SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoBính DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũĐinh MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhMậu ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnKỷ TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongCanh NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngTân MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhNhâm ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcQuý DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹGiáp TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcẤt HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Chẩn

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 1/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong — ngày Kỷ kiêng hủy khế ước, phá hợp đồng, cả hai bên đều thiệt.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Hắc thần (tránh)
Tây Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và giường, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Chẩn: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Chẩn: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Ly Sàng.

Ngày lễ hôm nay

  • Mùng 1Ngày mùng 1 âm lịch hàng tháng.