Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 10/12 âm lịch

Ngày 6/1/2028 (âm 10/12)

Năm Đinh Mùi·Tháng Quý Sửu·Ngày Canh Dần

Ngày tốt6 tín hiệu tốt · 0 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 6/1/2028 dương lịch ứng với ngày 10/12 âm lịch, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Ngày Canh Dần đang trong tiết Tiểu hàn (6/1 – 19/1), nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Cả trực Trừ lẫn sao Giác đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Tài. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở cối xay và lò, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào lưng.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 70%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:35 – 17:30
TP.HCM06:14 – 17:45
Danh ngôn

“Thương người như thể thương thân.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 6/1/2028
Âm lịch
10/12/2027
Can chi ngày
Canh Dần
Can chi tháng
Quý Sửu
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn (6/1/2028 – 19/1/2028)
Nạp âm ngày
Tùng Bách Mộc (hành Mộc)
Tuổi xung
Ngày Dần xung Thân
Hợp tuổi
Lục hợp Hợi · tam hợp Ngọ, Tuất
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thanh LongBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Minh ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên HìnhMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Chu TướcKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Kim QuỹCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Thiên ĐứcTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Bạch HổNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Ngọc ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên LaoGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Huyền VũẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Tư MệnhBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Câu TrầnĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Trực Trừ

Trực tốt · Trừ bỏ, thanh lọc

Nên: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.

Kiêng: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.

Sao Giác

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 10/12 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường — ngày Dần kiêng tế tự, cúng bái, quỷ thần không hưởng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và lò, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào lưng. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Trừ: Chữa bệnh, trừ tà, dọn dẹp, giải oan, cắt tóc, kết thúc việc cũ.
  • Sao Giác: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Trừ: Cưới hỏi, khởi sự mới, động thổ, an táng.
  • Sao Giác: Mai táng, xây sửa mộ phần.