Trực Nguy
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Thứ Bảy · 22/11 âm lịch
Ngày xấu4 tín hiệu tốt · 7 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 6/1/2029 dương lịch ứng với ngày 22/11 âm lịch, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Ngày Bính Thân đang trong tiết Tiểu hàn (5/1 – 19/1), nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.
Trực Nguy và sao Đê cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương, Thiên Ân; Nguyệt Sát, Thổ Kỵ, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở bếp và lò, trong nhà hướng Bắc; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài.
“Thương người như thể thương thân.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Bính Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh
Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Việc nhỏ; nên đề phòng.
Kiêng: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dần | 03:00-05:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thân | 15:00-17:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thai thần ở bếp và lò, trong nhà hướng Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá ngoài. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.